Mô tả
VinylFrog Ultra Gloss China Blue sở hữu tông xanh dương trung tính, không quá đậm như xanh navy và cũng không nhạt theo kiểu pastel. Màu nằm ở khoảng trung gian với bề mặt bóng cao, bắt sáng tốt và tạo hiệu ứng phản chiếu mượt như lớp sơn ướt. Sắc xanh đủ nổi bật để tạo điểm nhấn nhưng vẫn giữ được vẻ hài hòa trên tổng thể xe.
Lớp phủ tự phục hồi có khả năng xử lý các vết xước nhỏ khi tác động nhiệt. Bề mặt kỵ nước giúp hạn chế nước và vết bẩn bám lại trên phim. Sản phẩm hỗ trợ cả thi công khô và thi công ướt, trong đó thi công khô không cần sử dụng dung dịch trượt. Keo acrylic tạo độ bám chắc và duy trì liên kết ổn định trên bề mặt.
Màu China Blue có sắc độ gần với Porsche China Blue Metallic, đồng thời có vẻ ngoài sạch và sắc nét hơn các loại decal đổi màu xanh dương nhạt thông thường.
Đặc điểm nổi bật
- Bề mặt màu bóng mịn: Độ bóng cao, phản chiếu tốt, tạo vẻ ngoài hiện đại và nổi bật.
- Chất liệu TPU bền: Cung cấp khả năng bảo vệ trước mảnh vụn trên đường, đá văng và các vết trầy xước.
- Phim có sẵn keo: Liên kết trực tiếp với lớp sơn nguyên bản mà không cần sử dụng thêm keo hoặc lớp lót.
- Lớp phủ tự phục hồi bằng nhiệt: Có khả năng xử lý các vết xước nhỏ và vết xoáy nhờ súng nhiệt, nước nóng hoặc ánh nắng trực tiếp.
- Bề mặt kỵ nước: Hỗ trợ chống tia UV, vết bẩn và ăn mòn; nước và bụi bẩn dễ dàng được lau sạch.
- Bảo vệ bề mặt: Giúp che chắn lớp sơn trước các tác động thường gặp khi sử dụng xe hằng ngày.
- Chống trầy xước và ăn mòn: Có khả năng chịu tác động của muối đường, thời tiết khắc nghiệt và ma sát nhẹ.
- Chống nhiệt và tia UV: Hỗ trợ hạn chế phai màu, ngả vàng và nứt trong quá trình sử dụng.
- Keo acrylic chắc chắn: Tạo liên kết ổn định và hạn chế tình trạng bong hoặc nhấc mép phim.
- Dễ trượt và căn chỉnh: Có thể điều chỉnh vị trí phim trong quá trình thi công; sau khi căn chỉnh, ép chặt để cố định.
Thông số kỹ thuật
- Màu sắc: China Blue
- Bề mặt: Ultra Gloss
- Phương pháp thi công: Thi công khô, thi công ướt
- Quy cách đóng gói: Cuộn
- Kích thước: 5ft x 3.3ft, 5ft x 10ft, 5ft x 16ft, 5ft x 33ft, 5ft x 49ft
Tiêu chuẩn kích thước và cấu tạo
| Phân loại | Đơn vị | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lớp màng bảo vệ trên cùng | µm | 50±5% | PET |
| Lớp tự phục hồi | µm | 10±5% | / |
| Lớp màng nền | µm | 60±3 | Thermoplastic Polyurethane |
| Lớp màu | µm | 17±0.5 | / |
| Lớp màu nền | µm | 70±0.5 | Thermoplastic Polyurethane |
| Keo acrylic | µm | 35±2 | Gốc dung môi |
| Lớp liner bảo vệ | µm | 75±5% | Satin trắng bán trong suốt |
| Bề mặt | — | — | Super Glossy, không hiệu ứng vỏ cam |
| Chiều rộng | m | 1.52±1% | 4.98ft |
| Chiều dài | m | 15±1% | 49.21ft |
Tính chất vật lý
Đặc tính chung
| Đặc tính | Phương pháp kiểm tra/Điều kiện | Kết quả |
|---|---|---|
| Độ bóng (60°) | GB 8807 | ≥90 |
| Góc tiếp xúc với nước | DL/T864 Phụ lục A | ≥90° |
| Độ cứng | GB/T 6739 | ≥85A |
| Độ giãn dài khi đứt | GB/T 1040 | ≥350% |
| Độ giãn dài lớp phủ khi đứt | GB/T 1040 | ≥85% |
| Độ bền kéo | GB/T 1040 | ≥18 MPa |
| Độ bám dính ban đầu | FTM 9 | ≥8 N/25mm |
| Lực bóc 180° sau 24 giờ | GB/T 2792 | ≥12 N/25mm |
| Lực bóc sau lão hóa bảo quản | GB/T 2792 | ≥10 N/25mm |
| Lực bóc sau lão hóa thi công | GB/T 2792 | ≥16 N/25mm |
| Lực bóc | GB/T 2792 | ≤0.3 N/25mm |
| Độ ổn định kích thước (MD) | FTM 14 | ≤0.5mm |
| Độ ổn định kích thước (CD) | FTM 14 | ≤0.4mm |
| Khả năng phục hồi vết xước | Chổi đồng 0.1mm & súng nhiệt | Thời gian phục hồi ≤3 phút |
| Khả năng chống bám bẩn | GB/T 16422.2 | Không xuất hiện vết nước nhìn thấy được |
| Khả năng kháng thủy phân | QC/T 1171-2021 | Ổn định trên 200 giờ |
| Khả năng kháng axit và kiềm | Tiếp xúc với axit hydrochloric 10% và dung dịch natri hydroxide 0.1 mol/L trong 24 giờ | Không có khuyết tật nhìn thấy trên lớp phủ |
| Độ ngả vàng ΔE | Phương pháp QUV 2000 giờ | ≤2 |
| Nhiệt độ thi công | / | +20°C đến +30°C |
| Nhiệt độ sử dụng | / | -50°C đến +110°C |
| Thời hạn bảo quản khuyến nghị | 15–25°C hoặc 59–77°F, độ ẩm 45–50% | 2 năm |
| Thời hạn sử dụng | Phải sử dụng trong vòng 3 tháng sau khi nhận phim | 3 tháng |
Bảo hành và hướng dẫn thi công
- Phạm vi bảo hành: VinylFrog đảm bảo mỗi sản phẩm đáp ứng các thông số kỹ thuật tại thời điểm xuất hàng. Không áp dụng các bảo hành khác, dù là bảo hành rõ ràng hay ngụ ý, bao gồm khả năng thương mại hoặc phù hợp với một mục đích cụ thể.
- Biện pháp xử lý duy nhất: Nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu, VinylFrog sẽ thay thế sản phẩm hoặc hoàn lại giá mua.
- Môi trường thi công: Nhiệt độ phòng 25±3°C, độ ẩm 50±5% RH, không gian sạch, không có bụi và không có các hạt lơ lửng nhìn thấy trong không khí.
- Các bước thi công: Kiểm tra bề mặt, vệ sinh kỹ, cắt phim theo kích thước, thi công không để xuất hiện bọt khí hoặc mép phim bị bong, sau đó làm sạch dung dịch thừa.
- Chăm sóc sau khi thi công: Trong vòng 1 tuần sau khi dán, không rửa xe hoặc để xe tiếp xúc với nước mưa để keo có đủ thời gian liên kết hoàn toàn.
Khuyến nghị
Dụng cụ thi công: Gạt phim (Squeegee), buffer, dao, băng keo giấy, súng nhiệt, nam châm, găng tay dán phim ô tô, nhiệt kế IRR, bình xịt, khăn và dung dịch thi công.
Phương pháp thi công: Áp dụng các phương pháp tiêu chuẩn dành cho phim bảo vệ sơn ô tô (PPF). Không kéo giãn hoặc gia nhiệt phim quá mức. Cần thực hiện gia nhiệt hoàn thiện sau khi dán.
Nhiệt độ gia nhiệt hoàn thiện:
- Bề mặt phẳng: 110°C
- Bề mặt cong và vị trí chồng mí: 130°C
Chăm sóc sau thi công: Sử dụng sản phẩm có pH trung tính. Tránh sử dụng sáp hoặc dung môi.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.