Mô tả
Phần lớn các loại decal vân sợi carbon trên thị trường chủ yếu tạo hiệu ứng thẩm mỹ mà không mang lại khả năng bảo vệ thực sự cho lớp sơn. VinylFrog Carbon Shield Ultra Color PPF kết hợp cả hai yếu tố: diện mạo vân sợi carbon bóng cao cùng khả năng bảo vệ bề mặt sơn của một loại phim PPF TPU chuyên dụng.
Phim có cấu trúc TPU với họa tiết dệt sợi carbon bóng, giúp bảo vệ lớp sơn trước các tác động như vết xước, đá văng, phân chim và nhựa cây. Lớp phủ tự phục hồi có khả năng xử lý các vết xước nhẹ khi tác động nhiệt. Bề mặt kỵ nước giúp nước dễ dàng kết thành giọt và trượt khỏi bề mặt phim.
Sản phẩm hỗ trợ hạn chế tình trạng ngả vàng, hiệu ứng vỏ cam, phai màu, bong tróc hoặc nứt phim trong quá trình sử dụng theo điều kiện phù hợp.
Đặc điểm nổi bật
- Bề mặt bóng mịn: Tạo diện mạo cao cấp giống bề mặt sơn, không xuất hiện hiệu ứng vỏ cam.
- Chất liệu TPU bền bỉ: Mang lại khả năng bảo vệ hiệu suất cao, đồng thời hạn chế nứt và ngả vàng.
- Phim có keo tự dính: Liên kết chắc chắn với bề mặt cần bảo vệ mà không cần bổ sung keo hoặc gia nhiệt để tạo độ bám.
- Lớp phủ tự phục hồi bằng nhiệt: Có khả năng làm mờ các vết xước nhẹ và vết xoáy khi sử dụng súng nhiệt, nước nóng hoặc ánh nắng trực tiếp.
- Bề mặt kỵ nước: Hạn chế nước, bùn đất, phân chim và nhựa cây bám trên phim, giúp việc vệ sinh thuận tiện hơn.
- Chống tia UV và chống bám bẩn: Hỗ trợ hạn chế phai màu do ánh nắng và các vết bẩn do tác nhân bên ngoài.
- Chống trầy xước và chống ăn mòn: Giúp duy trì tình trạng bề mặt phim trong quá trình sử dụng hằng ngày và khi gặp điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Chống nhiệt và tia UV: Có khả năng chịu được điều kiện nhiệt độ cao mà không dễ suy giảm chất lượng.
- Có thể điều chỉnh vị trí: Cho phép trượt và căn chỉnh phim trong quá trình thi công trước khi ép cố định.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Màu sắc | Carbon Shield Ultra |
| Họa tiết | Carbon Shield Ultra |
| Phương pháp thi công | Dán trên bề mặt sạch và khô |
| Kích thước | 5ft x 1ft, 5ft x 2ft, 5ft x 3.3ft, 5ft x 6.5ft, 5ft x 10ft, 5ft x 13ft, 5ft x 16ft, 5ft x 33ft, 5ft x 49ft |
| Quy cách đóng gói | Cuộn |
Cấu tạo và kích thước tiêu chuẩn
| Phân loại | Đơn vị | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lớp màng bảo vệ trên cùng | μm | 50±2% | PET |
| Lớp tự phục hồi | μm | 15±2% | / |
| Lớp màng nền | μm | 160±8 | Thermoplastic Polyurethane |
| Keo acrylic | μm | 25±2% | Gốc dung môi |
| Lớp liner bảo vệ | μm | 85±2% | Trắng satin bán trong suốt |
| Bề mặt | — | Glossy & Transparent | Siêu bóng, không hiệu ứng vỏ cam |
| Chiều rộng | m | 1.52±0.01% | 4.98ft |
| Chiều dài | m | 15±1% | 49.21ft |
Tính chất vật lý
Đặc tính chung
| Đặc tính | Phương pháp kiểm tra/Điều kiện | Kết quả |
|---|---|---|
| Độ bóng (60°) | GB 8807 | ≥90 |
| Góc tiếp xúc với nước | DL/T864 | ≥75 |
| Độ cứng | ISO 0868/ASTM D-2240 | ≥90 |
| Độ giãn dài khi đứt | GB/T 1040 | ≥340 |
| Độ giãn dài khi đứt của lớp phủ | GB/T 1040 | ≥85 |
| Độ bền kéo | GB/T 1040 | ≥20 MPa |
| Độ bền bóc | GB/T 2792 | ≥800 |
| Khả năng phục hồi vết xước | Chổi đồng 0.1mm & súng nhiệt | Tự phục hồi bằng nhiệt |
| Khả năng chống hóa chất | Chất tẩy rửa, để khô tự nhiên | Không để lại dấu vết |
| Khả năng chống bùn đất | 70°/rửa 1 giờ & súng nhiệt | Không để lại dấu vết |
| Khả năng chống bám bẩn (bút gốc dầu) | Để khô tự nhiên, lau bằng cồn, không để lại dấu vết | Không để lại dấu vết |
| Độ bóng | Khúc xạ 60° | ≥90° |
| Góc tiếp xúc với nước | Tham chiếu DL/T864 | ≥75° |
| Khả năng chống kiềm (168 giờ) | Dung dịch sodium hydroxide 20% | Không có bất thường |
| Khả năng chống axit | Dung dịch axit hydrochloric 10% | Không có bất thường |
| Độ ngả vàng ΔE | Phương pháp QUV | ≤2.4 |
| Kiểm tra lão hóa 1 | 70°C trong 7 ngày | Không còn dư keo khi gia nhiệt |
| Kiểm tra lão hóa 2 | 90°C trong 7 ngày | Không còn dư keo khi không gia nhiệt |
| Nhiệt độ thi công | / | +20°C đến +30°C |
| Nhiệt độ sử dụng | / | -50°C đến +110°C |
| Thời hạn bảo quản khuyến nghị | 72°F (22°C), độ ẩm 50% RH | 2 năm |
| Độ bền sử dụng | / | 3 năm |
| Thời hạn sử dụng sau khi nhận phim | Phải sử dụng trong vòng 3 tháng kể từ khi nhận phim | 3 tháng |
Khuyến nghị
Dụng cụ thi công khuyến nghị: Gạt squeegee, buffer, dao, băng keo giấy, súng nhiệt, nam châm hỗ trợ dán, găng tay dán phim, nhiệt kế IRR, bình xịt, khăn và dung dịch thi công.
Hướng dẫn cắt và thi công
Quy trình cắt phim
- Sử dụng các đường cắt nhẹ, lặp lại nhiều lần thay vì cắt sâu trong một lần để hạn chế làm tưa mép hoặc gây ảnh hưởng đến lớp sơn.
- Đảm bảo lưỡi dao luôn sắc và thay lưỡi thường xuyên.
- Có thể gia nhiệt nhẹ trước khi cắt để làm mềm phim, giảm lực cản khi cắt. Tuy nhiên, cần tránh gia nhiệt quá mức để không làm biến dạng họa tiết bề mặt.
- Cắt gọn theo mép của từng chi tiết. Không kéo giãn quá mức bề mặt có họa tiết vào các khe hoặc khoảng hở.
Phương pháp thi công
Áp dụng các phương pháp tiêu chuẩn dành cho phim bảo vệ sơn PPF. Không kéo giãn phim quá mức và không gia nhiệt quá mức. Cần thực hiện gia nhiệt hoàn thiện sau khi dán.
Nhiệt độ gia nhiệt hoàn thiện:
- Bề mặt phẳng: 110°C
- Khu vực đường cong và vị trí chồng mí: 130°C
Chăm sóc sau thi công: Sử dụng sản phẩm có pH trung tính. Tránh sử dụng sáp hoặc dung môi.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.