Mô tả
7.5mil Glossy Paint Protection Film dòng K Series cao cấp của VinylFrog mang đến khả năng bảo vệ và hoàn thiện bề mặt ấn tượng. Phim sở hữu độ trong suốt cao, giúp tôn lên vẻ đẹp tự nhiên của xe, làm nổi bật màu sơn nguyên bản và tạo diện mạo nổi bật khi di chuyển trên đường. Bề mặt trong suốt bóng mượt mang đến vẻ ngoài chuyên nghiệp, sang trọng. Đây là một giải pháp phù hợp để duy trì ngoại thất xe sạch đẹp, bóng sáng và giữ được vẻ tươi mới theo thời gian.
7.5mil Glossy PPF được thiết kế để bảo vệ lớp sơn xe trước những tác động nhẹ thường gặp trong quá trình sử dụng hằng ngày. Lớp phim có khả năng chống trầy xước, giúp hạn chế ảnh hưởng từ bụi đất, sỏi đá, nhựa đường và các va quệt nhẹ, góp phần duy trì vẻ ngoài sạch đẹp cho xe. Khả năng chống tia UV giúp hạn chế tình trạng phai màu và biến đổi màu sắc do tiếp xúc lâu với ánh nắng. Bên cạnh đó, phim có đặc tính kỵ nước, giúp nước dễ dàng trượt khỏi bề mặt và hạn chế bụi bẩn, dầu mỡ bám lại. Nhờ đó, lớp sơn xe được bảo vệ và duy trì vẻ đẹp trong thời gian dài.
Dòng Paint Protection Film dành cho ô tô này được sản xuất từ Thermoplastic Polyurethane (TPU) chất lượng cao, nổi bật với độ dẻo dai và khả năng chịu lực. Vật liệu tiên tiến giúp phim dễ dàng ôm theo các đường cong trên thân xe, tạo độ bám sát và bề mặt hoàn thiện đồng đều. Cấu trúc nhiều lớp bao gồm lớp phủ trong suốt có độ bền cao cùng khả năng tự phục hồi. Các vết xước nhỏ trên bề mặt phim có thể được phục hồi khi tiếp xúc với nhiệt. Lớp keo phía sau có độ bám dính tốt, giúp phim được cố định chắc chắn trên bề mặt và mang lại khả năng bảo vệ ổn định trong thời gian dài.
Tính năng
- Bề mặt bóng mịn như gương.
- Đặc tính kỵ nước.
- Phim cao cấp.
- Lớp phủ trên tự phục hồi khi được kích hoạt bằng nhiệt.
- Độ bền và khả năng bảo vệ cao.
- Chống bám bẩn.
- Độ bền cao, sử dụng lâu dài.
- Chống trầy xước và chống bám bẩn.
- Thi công và tháo gỡ thuận tiện.
- Chống ngả vàng và chống nứt.
- Trong suốt, có độ trong quang học cao và không tạo hiệu ứng vỏ cam.
Thông số kỹ thuật
- Kích thước có sẵn:
- 5ft x 49ft
- 5ft x 33ft
- 5ft x 16ft
- 5ft x 10ft
- 5ft x 3.3ft
- Bề mặt hoàn thiện: Bóng mịn như gương.
- Đóng gói: Cuộn phim trong hộp chắc chắn.
Kích thước tiêu chuẩn & đặc điểm ngoại quan
| Phân loại | Đơn vị | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lớp bảo vệ trên cùng | µm | 50±2% | PET |
| Lớp tự phục hồi | µm | 10±2% | / |
| Lớp màng nền | µm | 150±5 | Thermoplastic Polyurethane |
| Keo Acrylic | µm | 28±2% | Gốc dung môi |
| Lớp đế bảo vệ | µm | 75±2% | Satin bán trong suốt |
| Bề mặt | – | Bóng & trong suốt | Siêu bóng, không hiệu ứng vỏ cam |
| Chiều rộng | m | 1.52±0.01% | 4.98ft |
| Chiều dài | m | 15±1% | 49.21ft |
Tính chất vật lý
| Đặc tính | Phương pháp/Điều kiện kiểm tra | Kết quả |
|---|---|---|
| Độ bóng (60°) | GB 8807 | 91.5 |
| Độ bám dính ban đầu (gf/inch) | GB/T2792 | 1500 |
| Khả năng giữ bám (gf/inch) | GB/T2792, 24h | 2275 |
| Độ giãn dài khi đứt của lớp tự phục hồi | GB/T 1040.1 | 109 |
| Độ giãn dài khi đứt của lớp màng nền | GB/T 1040.1 | 340 |
| Độ bền xé | GB/T529 | 91.5 KN/m |
| Độ bền kéo | GB/T 1040.1 | 19 Mpa |
| Mô đun 100% | GB/T 1040.1 | 9.2 Mpa |
| Khả năng chống ngả vàng | Trong thời gian sử dụng | Cấp B: ΔE< 2.5 |
| Tính kỵ nước | / | R9-R10 |
| Lực tháo phim (N/25mm) | Dán trên tấm thép, góc 90°, 26℃ và 60%, GB2792 | 0.25 |
| Khả năng chịu ẩm | Phơi nhiễm 120 giờ | Không có ảnh hưởng bất lợi |
| Khả năng chống phun muối | Phơi nhiễm 120 giờ | Không có ảnh hưởng bất lợi |
| Khả năng chịu nước | Ngâm nước 120 giờ | Không có ảnh hưởng bất lợi |
| Khả năng kháng hóa chất | Ngâm dầu diesel 1 giờ, ngâm chất chống đông 4 giờ | Không có ảnh hưởng bất lợi |
| Kiểm tra lão hóa 1 | 70℃ trong 7 ngày | Không có cặn keo sau tác động nhiệt |
| Kiểm tra lão hóa 2 | 90℃ trong 7 ngày | Không có cặn keo khi không tác động nhiệt |
| Nhiệt độ thi công | / | +20℃ đến +30℃ |
| Nhiệt độ sử dụng | / | +50℃ đến +80℃ |
| Khả năng chống tia UV | / | 98% |
| Độ truyền sáng | / | 89% |
| Thời hạn bảo quản khuyến nghị | 72°F (22°C) và 50% RH | 2 năm |
| Độ bền sử dụng | / | 3 năm |
| Thời hạn sử dụng sau khi nhận hàng | Phải sử dụng trong vòng 3 tháng sau khi nhận phim | 3 tháng |
Khuyến nghị
Dụng cụ thi công được khuyến nghị: Gạt cao su (Squeegee), buffer, dao, băng keo giấy, súng nhiệt, nam châm hỗ trợ thi công, găng tay dán phim, nhiệt kế hồng ngoại (IRR), bình xịt, khăn và dung dịch thi công.
Phương pháp thi công: Áp dụng các phương pháp tiêu chuẩn dành cho phim bảo vệ sơn (PPF). Không kéo giãn phim quá mức, không gia nhiệt quá mức và cần thực hiện gia nhiệt sau khi dán.
Nhiệt độ gia nhiệt sau thi công:
- Bề mặt phẳng: 110°C
- Bề mặt cong: 130°C
- Các vị trí chồng mí: 130°C
Bảo dưỡng sau thi công: Sử dụng sản phẩm có pH trung tính, tránh sử dụng sáp hoặc dung môi.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.