Mô tả
VinylFrog High Glossy Ruby Star Color PPF sở hữu sắc màu nằm giữa đỏ và hồng, nổi bật nhưng không quá chói, mang sắc thái đá quý nhưng không quá tối. Bề mặt bóng cao bắt sáng và giữ hiệu ứng phản chiếu, giúp diện mạo xe sắc nét trong nhiều điều kiện ánh sáng.
Phim không chỉ thay đổi màu sắc mà còn giúp bảo vệ lớp sơn nguyên bản trước các tác động bên ngoài. Bụi bẩn trên đường, nhựa đường, tia UV và các tác nhân gây ăn mòn được lớp PPF tiếp nhận trước, hạn chế tác động trực tiếp đến sơn xe. Lớp phủ ưa nước giúp nước dễ trượt khỏi bề mặt, đồng thời cuốn theo bụi bẩn. Lớp phủ tự phục hồi có khả năng xử lý các vết xước nhẹ bằng nhiệt. Keo bám chắc, hạn chế bong mép hoặc xuất hiện bọt khí, kể cả tại những vị trí có đường cong và mép phức tạp.
Màu sắc gần với Porsche Ruby Star trên các mẫu 911 và Taycan, có độ sáng tương tự Porsche Ruby Star Neo, sâu màu hơn các loại wrap hồng tiêu chuẩn và thiên đỏ hơn các loại wrap magenta thông thường.
Đặc điểm nổi bật
- Chất liệu TPU bền chắc: kết hợp keo acrylic hiệu suất cao, tạo liên kết ổn định và khả năng bảo vệ lâu dài.
- Lớp phủ tự phục hồi bằng nhiệt: xử lý các vết xước nhẹ và vết xoáy bằng súng nhiệt, nước nóng hoặc ánh nắng trực tiếp.
- Chống trầy xước, tia UV, vết bẩn và ăn mòn: duy trì độ trong và hiệu ứng quang học trong thời gian dài, hạn chế phai màu hoặc ngả vàng.
- Bề mặt bóng cao mịn như gương: tạo diện mạo sang trọng với hiệu ứng phản chiếu sâu.
- Hỗ trợ thi công khô: quá trình dán nhanh, sạch và dễ kiểm soát hơn mà không cần dung dịch trượt.
- Rãnh thoát khí tích hợp: hỗ trợ thi công hạn chế bọt khí và tạo bề mặt liền mạch.
- Bề mặt ưa nước: hỗ trợ hạn chế bụi bám và duy trì vẻ sạch sẽ của bề mặt trong quá trình sử dụng.
- Linh hoạt, dễ căn chỉnh: ôm sát các đường cong phức tạp và thuận tiện trong quá trình bảo dưỡng.
Thông số kỹ thuật
- Phương pháp thi công: Thi công khô.
- Màu sắc: Ruby Star.
- Bề mặt: Bóng cao.
- Kích thước: 5ft x 3.3ft, 5ft x 10ft, 5ft x 16ft, 5ft x 33ft và 5ft x 49ft.
- Quy cách đóng gói: Cuộn.
Kích thước tiêu chuẩn và cấu tạo
| Hạng mục | Đơn vị | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lớp màng bảo vệ trên cùng | µm | 50±5% | PET |
| Lớp tự phục hồi | µm | 10±5% | / |
| Lớp màng nền | µm | 60±3 | Thermoplastic Polyurethane |
| Lớp màu | µm | 17±0.5 | / |
| Lớp màu nền | µm | 70±0.5 | Thermoplastic Polyurethane |
| Keo acrylic | µm | 35±2 | Gốc dung môi |
| Lớp liner bảo vệ | µm | 75±5% | Satin, bán trong suốt màu trắng |
| Chiều rộng | m | 1.52±1% | 4.98ft |
| Chiều dài | m | 15±1% | 49.21ft |
Đặc tính vật lý
Đặc tính chung
| Đặc tính | Phương pháp kiểm tra/Điều kiện | Giá trị |
|---|---|---|
| Độ bóng (60°) | GB 8807 | ≥90 |
| Góc tiếp xúc với nước | DL/T864 Phụ lục A | ≥90° |
| Độ cứng | GB/T 6739 | ≥85A |
| Độ giãn dài khi đứt | GB/T 1040 | ≥350% |
| Độ giãn dài khi đứt của lớp phủ | GB/T 1040 | ≥85% |
| Độ bền kéo | GB/T 1040 | ≥18 MPa |
| Độ bám dính ban đầu | FTM 9 | ≥8 N/25mm |
| Lực bóc 180° sau 24 giờ | GB/T 2792 | ≥12 N/25mm |
| Lực bóc sau lão hóa lưu trữ | GB/T 2792 | ≥10 N/25mm |
| Lực bóc sau lão hóa thi công | GB/T 2792 | ≥16 N/25mm |
| Lực bóc | GB/T 2792 | ≤0.3 N/25mm |
| Độ ổn định kích thước (MD) | FTM 14 | ≤0.5mm |
| Độ ổn định kích thước (CD) | FTM 14 | ≤0.4mm |
| Khả năng phục hồi vết xước | Chổi đồng 0.1mm & súng nhiệt | Thời gian phục hồi ≤3 phút |
| Khả năng chống bám bẩn | GB/T 16422.2 | Không xuất hiện vết nước nhìn thấy được |
| Khả năng chống thủy phân | QC/T 1171-2021 | Ổn định trên 200 giờ |
| Khả năng chống axit và kiềm | Tiếp xúc với axit hydrochloric 10% và dung dịch natri hydroxide 0.1 mol/L trong 24 giờ | Không có khuyết tật lớp phủ nhìn thấy được |
| Độ ngả vàng ΔE | Phương pháp QUV 2000 giờ | ≤2 |
| Nhiệt độ thi công | / | +20°C đến +30°C |
| Nhiệt độ sử dụng | / | -50°C đến +110°C |
| Thời hạn bảo quản khuyến nghị | 15-25°C hoặc 59-77°F, độ ẩm 45-50% | 2 năm |
| Thời hạn bảo hành | / | 3-5 năm |
Hướng dẫn bảo hành và thi công
- Phạm vi bảo hành: VinylFrog đảm bảo mỗi sản phẩm đáp ứng các thông số kỹ thuật tại thời điểm xuất xưởng. Không áp dụng các bảo hành khác, dù là bảo hành rõ ràng hay ngụ ý, bao gồm khả năng thương mại hoặc phù hợp với một mục đích cụ thể.
- Biện pháp xử lý duy nhất: Nếu sản phẩm không đáp ứng thông số kỹ thuật, VinylFrog sẽ thay thế sản phẩm hoặc hoàn lại giá mua.
- Môi trường thi công: Nhiệt độ phòng 25±3°C, độ ẩm 50±5% RH, không gian sạch, không có bụi và không có các hạt bụi nhìn thấy trong không khí.
- Các bước thi công: Kiểm tra bề mặt, vệ sinh kỹ, cắt phim theo kích thước, thi công không để xuất hiện bọt khí hoặc mép phim bị bong, sau đó làm sạch phần dung dịch dư.
- Chăm sóc sau khi thi công: Trong vòng một tuần sau khi dán, không rửa xe hoặc để xe tiếp xúc với nước mưa. Khoảng thời gian này giúp keo liên kết hoàn toàn.
Khuyến nghị
Dụng cụ thi công khuyến nghị: Gạt phim, buffer, dao, băng keo giấy, súng nhiệt, nam châm, găng tay, nhiệt kế IRR, bình xịt, khăn và dung dịch thi công.
Phương pháp thi công: Sử dụng các phương pháp tiêu chuẩn dành cho phim bảo vệ sơn PPF. Không kéo giãn phim quá mức và không gia nhiệt quá cao. Cần gia nhiệt hoàn thiện sau khi thi công.
Nhiệt độ gia nhiệt hoàn thiện:
- Bề mặt phẳng: 110°C
- Bề mặt cong và vị trí chồng mí: 130°C
Chăm sóc sau thi công: Sử dụng sản phẩm có độ pH trung tính. Tránh sử dụng sáp hoặc dung môi trên bề mặt phim.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.