Mô tả
Glossy Metallic Rubellite Purple Color PPF là phim bảo vệ sơn ô tô (PPF) màu tím bóng, kết hợp khả năng đổi màu và bảo vệ sơn chống đá văng, trầy xước trong cùng một sản phẩm. Phim có thể thay thế phương án sử dụng decal đổi màu kết hợp phủ thêm PPF trong suốt bên ngoài.
Màu Rubellite Purple có sắc đỏ tím, thiên về magenta và plum, tạo hiệu ứng màu sâu và nổi bật trên bề mặt xe. Lớp màu pigment dày 17 micron được cấu tạo giữa hai lớp thermoplastic polyurethane (TPU), tạo nên kết cấu phim sau khi thi công gần 192 micron, so với khoảng 150 micron của decal vinyl thông thường.
Đặc điểm nổi bật
- Chất liệu TPU cao cấp: Giúp bảo vệ bề mặt sơn trước đá văng, mảnh vụn trên đường, trầy xước và tác động của tia UV.
- Lớp phủ tự phục hồi bằng nhiệt: Hỗ trợ phục hồi các vết xước nhỏ và vết xoáy trên bề mặt khi tiếp xúc với ánh nắng, nước ấm hoặc súng nhiệt.
- Bề mặt bóng cao: Tạo lớp hoàn thiện mịn, bóng, đồng thời làm nổi bật chiều sâu và sắc độ của màu Rubellite Purple.
- Bề mặt ưa nước: Giúp nước trải đều trên bề mặt, hỗ trợ vệ sinh dễ dàng hơn và hạn chế tình trạng đọng vết nước.
- Thi công khô: Được thiết kế để thi công thuận tiện với hệ thống keo có khả năng điều chỉnh vị trí trong quá trình dán.
- Khả năng chịu nhiệt và tia UV: Hỗ trợ duy trì màu sắc và hiệu suất bảo vệ trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau.
- Độ bền sử dụng: Được thiết kế để duy trì khả năng bảo vệ trong khoảng 3–5 năm, tùy thuộc vào khí hậu và điều kiện sử dụng.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Màu sắc | Rubellite Purple |
| Bề mặt | Glossy Metallic |
| Phương pháp thi công | Thi công khô |
| Kích thước | 5ft x 3.3ft, 5ft x 10ft, 5ft x 16ft, 5ft x 33ft, 5ft x 49ft, 5ft x 59ft |
| Quy cách đóng gói | Cuộn |
Cấu tạo tiêu chuẩn và hình thức
| Phân loại | Đơn vị | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lớp màng bảo vệ trên cùng | µm | 50±5% | PET |
| Lớp tự phục hồi | µm | 10±5% | / |
| Lớp màng nền | µm | 60±3 | Thermoplastic Polyurethane |
| Lớp màu | µm | 17±0.5 | / |
| Lớp màu nền | µm | 70±0.5 | Thermoplastic Polyurethane |
| Keo acrylic | µm | 35±2% | Gốc dung môi |
| Lớp liner bảo vệ | µm | 75±5% | Trắng satin bán trong suốt |
| Chiều rộng | m | 1.52±0.01% | 4.98ft |
| Chiều dài | m | 15±1% | 49.21ft |
Đặc tính vật lý
| Đặc tính | Phương pháp kiểm tra/Điều kiện | Kết quả |
|---|---|---|
| Độ bóng (60°) | GB 8807 | ≥90 |
| Góc tiếp xúc với nước | DL/T864 Phụ lục A | ≥90° |
| Độ cứng | GB/T 6739 | ≥85A |
| Độ giãn dài khi đứt | GB/T 1040 | ≥350% |
| Độ giãn dài khi đứt của lớp phủ | GB/T 1040 | ≥85% |
| Độ bền kéo | GB/T 1040 | ≥18 MPa |
| Độ bám dính ban đầu | FTM 9 | ≥8N/25mm |
| Lực bóc 180° sau 24 giờ | GB/T 2792 | ≥12N/25mm |
| Lực bóc sau lão hóa bảo quản | GB/T 2792 | ≥10N/25mm |
| Lực bóc sau lão hóa thi công | GB/T 2792 | ≥16N/25mm |
| Lực bóc | GB/T 2792 | ≤0.3N/25mm |
| Độ ổn định kích thước (MD) | FTM 14 | ≤0.5mm |
| Độ ổn định kích thước (CD) | FTM 14 | ≤0.4mm |
| Khả năng kháng hóa chất | Chất tẩy rửa, để khô tự nhiên | Không để lại dấu vết |
| Khả năng phục hồi vết xước | Chổi đồng 0.1mm & súng nhiệt | Thời gian phục hồi ≤3 phút |
| Khả năng chống bám bẩn | GB/T 16422.2 | Không xuất hiện vết nước nhìn thấy được |
| Khả năng kháng thủy phân | QC/T 1171-2021 | Ổn định trên 200 giờ |
| Khả năng kháng axit & kiềm | Tiếp xúc với axit hydrochloric 10% và dung dịch natri hydroxide 0.1 mol/L trong 24 giờ | Không có khuyết tật nhìn thấy trên lớp phủ |
| Độ ngả vàng ΔE | Phương pháp QUV 2000 giờ | ≤2 |
| Nhiệt độ thi công | / | +20°C đến +30°C |
| Nhiệt độ sử dụng | / | -50°C đến +110°C |
| Thời hạn bảo quản khuyến nghị | 15–25°C hoặc 59–77°F, độ ẩm 45–50% | 2 năm |
Hướng dẫn bảo hành và thi công
Chính sách bảo hành
VinylFrog đảm bảo mỗi sản phẩm đáp ứng các thông số kỹ thuật được công bố tại thời điểm xuất hàng. Ngoài phạm vi này, sản phẩm không đi kèm các bảo đảm khác, dù là bảo đảm rõ ràng hay ngụ ý, bao gồm khả năng thương mại hoặc phù hợp với một mục đích sử dụng cụ thể.
Trong trường hợp sản phẩm không đáp ứng thông số kỹ thuật, biện pháp xử lý duy nhất là VinylFrog thay thế sản phẩm hoặc hoàn lại giá mua.
Điều kiện thi công
- Môi trường thi công: Nhiệt độ phòng 25±3°C, độ ẩm 50±5% RH.
- Khu vực thi công cần sạch, không có bụi và không có các hạt vật chất nhìn thấy trong không khí.
- Kiểm tra kỹ bề mặt trước khi thi công.
- Vệ sinh bề mặt thật sạch.
- Cắt phim theo kích thước cần thiết.
- Thi công phim không để xuất hiện bọt khí hoặc mép phim bị bong, nâng.
- Làm sạch phần dung dịch dư sau khi hoàn tất.
Lưu ý sau khi thi công
Trong 1 tuần đầu sau khi dán, không nên rửa xe hoặc để xe tiếp xúc với nước mưa. Khoảng thời gian này giúp lớp keo có đủ thời gian liên kết hoàn toàn với bề mặt xe.
Khuyến nghị khi thi công
Dụng cụ thi công
Các dụng cụ được khuyến nghị gồm:
- Gạt phim (Squeegee)
- Buffer
- Dao cắt
- Băng keo giấy
- Súng nhiệt
- Nam châm hỗ trợ dán phim
- Găng tay thi công
- Nhiệt kế IRR
- Bình xịt
- Khăn
- Dung dịch thi công
Phương pháp thi công
Thực hiện theo các phương pháp tiêu chuẩn dành cho phim bảo vệ sơn ô tô (PPF). Không kéo giãn phim quá mức và không gia nhiệt quá mức trong quá trình thi công. Gia nhiệt hoàn thiện sau khi dán là cần thiết.
Nhiệt độ gia nhiệt hoàn thiện
- Bề mặt phẳng: 110°C.
- Khu vực cong và phần chồng mí: 130°C.
Chăm sóc sau thi công
Sử dụng các sản phẩm chăm sóc có pH trung tính. Tránh sử dụng sáp hoặc dung môi trên bề mặt phim.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.