Glossy Metallic Rubellite Purple Color PPF

  • Mã sản phẩm: UGM95D
  • Chất liệu: TPU
  • Bề mặt: Rubellite Purple tím đỏ ánh kim, bóng cao
  • Khả năng: Tự phục hồi bằng nhiệt, chống trầy xước, chống tia UV, chống ngả vàng, chống bám bẩn
  • Kích thước: 5ft x 59ft, 5ft x 49ft, 5ft x 33ft, 5ft x 16ft, 5ft x 10ft, 5ft x 3.3ft
Danh mục: ,

Mô tả

Glossy Metallic Rubellite Purple Color PPF là phim bảo vệ sơn ô tô (PPF) màu tím bóng, kết hợp khả năng đổi màu và bảo vệ sơn chống đá văng, trầy xước trong cùng một sản phẩm. Phim có thể thay thế phương án sử dụng decal đổi màu kết hợp phủ thêm PPF trong suốt bên ngoài.

Màu Rubellite Purple có sắc đỏ tím, thiên về magenta và plum, tạo hiệu ứng màu sâu và nổi bật trên bề mặt xe. Lớp màu pigment dày 17 micron được cấu tạo giữa hai lớp thermoplastic polyurethane (TPU), tạo nên kết cấu phim sau khi thi công gần 192 micron, so với khoảng 150 micron của decal vinyl thông thường.

Đặc điểm nổi bật

  • Chất liệu TPU cao cấp: Giúp bảo vệ bề mặt sơn trước đá văng, mảnh vụn trên đường, trầy xước và tác động của tia UV.
  • Lớp phủ tự phục hồi bằng nhiệt: Hỗ trợ phục hồi các vết xước nhỏ và vết xoáy trên bề mặt khi tiếp xúc với ánh nắng, nước ấm hoặc súng nhiệt.
  • Bề mặt bóng cao: Tạo lớp hoàn thiện mịn, bóng, đồng thời làm nổi bật chiều sâu và sắc độ của màu Rubellite Purple.
  • Bề mặt ưa nước: Giúp nước trải đều trên bề mặt, hỗ trợ vệ sinh dễ dàng hơn và hạn chế tình trạng đọng vết nước.
  • Thi công khô: Được thiết kế để thi công thuận tiện với hệ thống keo có khả năng điều chỉnh vị trí trong quá trình dán.
  • Khả năng chịu nhiệt và tia UV: Hỗ trợ duy trì màu sắc và hiệu suất bảo vệ trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau.
  • Độ bền sử dụng: Được thiết kế để duy trì khả năng bảo vệ trong khoảng 3–5 năm, tùy thuộc vào khí hậu và điều kiện sử dụng.

Thông số kỹ thuật

Hạng mụcThông số
Màu sắcRubellite Purple
Bề mặtGlossy Metallic
Phương pháp thi côngThi công khô
Kích thước5ft x 3.3ft, 5ft x 10ft, 5ft x 16ft, 5ft x 33ft, 5ft x 49ft, 5ft x 59ft
Quy cách đóng góiCuộn

Cấu tạo tiêu chuẩn và hình thức

Phân loạiĐơn vịThông sốGhi chú
Lớp màng bảo vệ trên cùngµm50±5%PET
Lớp tự phục hồiµm10±5%/
Lớp màng nềnµm60±3Thermoplastic Polyurethane
Lớp màuµm17±0.5/
Lớp màu nềnµm70±0.5Thermoplastic Polyurethane
Keo acrylicµm35±2%Gốc dung môi
Lớp liner bảo vệµm75±5%Trắng satin bán trong suốt
Chiều rộngm1.52±0.01%4.98ft
Chiều dàim15±1%49.21ft

Đặc tính vật lý

Đặc tínhPhương pháp kiểm tra/Điều kiệnKết quả
Độ bóng (60°)GB 8807≥90
Góc tiếp xúc với nướcDL/T864 Phụ lục A≥90°
Độ cứngGB/T 6739≥85A
Độ giãn dài khi đứtGB/T 1040≥350%
Độ giãn dài khi đứt của lớp phủGB/T 1040≥85%
Độ bền kéoGB/T 1040≥18 MPa
Độ bám dính ban đầuFTM 9≥8N/25mm
Lực bóc 180° sau 24 giờGB/T 2792≥12N/25mm
Lực bóc sau lão hóa bảo quảnGB/T 2792≥10N/25mm
Lực bóc sau lão hóa thi côngGB/T 2792≥16N/25mm
Lực bócGB/T 2792≤0.3N/25mm
Độ ổn định kích thước (MD)FTM 14≤0.5mm
Độ ổn định kích thước (CD)FTM 14≤0.4mm
Khả năng kháng hóa chấtChất tẩy rửa, để khô tự nhiênKhông để lại dấu vết
Khả năng phục hồi vết xướcChổi đồng 0.1mm & súng nhiệtThời gian phục hồi ≤3 phút
Khả năng chống bám bẩnGB/T 16422.2Không xuất hiện vết nước nhìn thấy được
Khả năng kháng thủy phânQC/T 1171-2021Ổn định trên 200 giờ
Khả năng kháng axit & kiềmTiếp xúc với axit hydrochloric 10% và dung dịch natri hydroxide 0.1 mol/L trong 24 giờKhông có khuyết tật nhìn thấy trên lớp phủ
Độ ngả vàng ΔEPhương pháp QUV 2000 giờ≤2
Nhiệt độ thi công/+20°C đến +30°C
Nhiệt độ sử dụng/-50°C đến +110°C
Thời hạn bảo quản khuyến nghị15–25°C hoặc 59–77°F, độ ẩm 45–50%2 năm

Hướng dẫn bảo hành và thi công

Chính sách bảo hành

VinylFrog đảm bảo mỗi sản phẩm đáp ứng các thông số kỹ thuật được công bố tại thời điểm xuất hàng. Ngoài phạm vi này, sản phẩm không đi kèm các bảo đảm khác, dù là bảo đảm rõ ràng hay ngụ ý, bao gồm khả năng thương mại hoặc phù hợp với một mục đích sử dụng cụ thể.

Trong trường hợp sản phẩm không đáp ứng thông số kỹ thuật, biện pháp xử lý duy nhất là VinylFrog thay thế sản phẩm hoặc hoàn lại giá mua.

Điều kiện thi công

  • Môi trường thi công: Nhiệt độ phòng 25±3°C, độ ẩm 50±5% RH.
  • Khu vực thi công cần sạch, không có bụi và không có các hạt vật chất nhìn thấy trong không khí.
  • Kiểm tra kỹ bề mặt trước khi thi công.
  • Vệ sinh bề mặt thật sạch.
  • Cắt phim theo kích thước cần thiết.
  • Thi công phim không để xuất hiện bọt khí hoặc mép phim bị bong, nâng.
  • Làm sạch phần dung dịch dư sau khi hoàn tất.

Lưu ý sau khi thi công

Trong 1 tuần đầu sau khi dán, không nên rửa xe hoặc để xe tiếp xúc với nước mưa. Khoảng thời gian này giúp lớp keo có đủ thời gian liên kết hoàn toàn với bề mặt xe.

Khuyến nghị khi thi công

Dụng cụ thi công

Các dụng cụ được khuyến nghị gồm:

  • Gạt phim (Squeegee)
  • Buffer
  • Dao cắt
  • Băng keo giấy
  • Súng nhiệt
  • Nam châm hỗ trợ dán phim
  • Găng tay thi công
  • Nhiệt kế IRR
  • Bình xịt
  • Khăn
  • Dung dịch thi công

Phương pháp thi công

Thực hiện theo các phương pháp tiêu chuẩn dành cho phim bảo vệ sơn ô tô (PPF). Không kéo giãn phim quá mức và không gia nhiệt quá mức trong quá trình thi công. Gia nhiệt hoàn thiện sau khi dán là cần thiết.

Nhiệt độ gia nhiệt hoàn thiện

  • Bề mặt phẳng: 110°C.
  • Khu vực cong và phần chồng mí: 130°C.

Chăm sóc sau thi công

Sử dụng các sản phẩm chăm sóc có pH trung tính. Tránh sử dụng sáp hoặc dung môi trên bề mặt phim.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Glossy Metallic Rubellite Purple Color PPF”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *