Mô tả
Glossy Metallic Tanzanite Blue Color PPF là sắc xanh đậm với bề mặt ánh kim sang trọng. Màu sắc mang chiều sâu như đá quý và thay đổi nhẹ theo điều kiện ánh sáng. Đây không phải sắc xanh đơn điệu hay xanh điện quá sáng, mà nằm giữa xanh dương và tím, trong đó sắc xanh dương chiếm chủ đạo ở hầu hết điều kiện ánh sáng.
Phim được cấu tạo từ TPU chuyên dụng cho mục đích bảo vệ sơn. Sản phẩm giúp che chắn lớp sơn nguyên bản khỏi bụi đường, đá văng, nhựa đường, tia UV, phân chim, nhựa cây và xác côn trùng. Bề mặt ngoại thất được bảo vệ trong suốt thời gian phim được sử dụng trên xe.
Phim được thi công theo phương pháp khô, không cần sử dụng dung dịch trượt. Các rãnh thoát khí giúp đẩy bọt khí và các nếp nhăn nhỏ ra ngoài bằng gạt phim. Lớp phủ tự phục hồi có khả năng xử lý các vết xước nhỏ dưới tác động của nhiệt. Bề mặt hydrophilic giúp hạn chế nước và bùn bám trên phim. Việc vệ sinh tương đối đơn giản, chỉ cần rửa định kỳ bằng dung dịch rửa xe dịu nhẹ và khăn microfiber mềm.
Tính năng
- Bề mặt Glossy Metallic: Mang lại diện mạo mịn, cao cấp với chiều sâu màu xanh pha tím nổi bật.
- Vật liệu TPU hiệu suất cao: Bền chắc, sử dụng lâu dài, hạn chế nứt hoặc ngả vàng theo thời gian.
- Keo tự dính gốc acrylic: Tạo độ bám chắc và ổn định, hạn chế bong mép trong quá trình sử dụng.
- Lớp phủ tự phục hồi bằng nhiệt: Có khả năng xử lý các vết xước và dấu vết nhỏ bằng súng nhiệt, nước nóng hoặc ánh nắng trực tiếp.
- Bề mặt hydrophobic: Hỗ trợ chống tác động của tia UV, vết bẩn và ăn mòn; nước và bụi bẩn dễ dàng được làm sạch.
- Khả năng chống trầy xước và ăn mòn: Tăng cường bảo vệ bề mặt lâu dài trước bụi đường, muối và các tác động trong quá trình sử dụng hàng ngày.
- Rãnh thoát khí tích hợp: Hỗ trợ hạn chế bọt khí trong quá trình thi công.
- Dễ thi công và bảo dưỡng: Có thể vệ sinh bằng xà phòng rửa xe thông thường và nước.
- Màu sắc tương đồng OEM: Gần với BMW Tanzanite Blue Metallic trên các dòng M3, M4, M5, M8, X5, X7. Độ sâu màu tương tự BMW Individual Tanzanite Blue. Đậm hơn Audi Navarra Blue, thể thao hơn BMW Portimao Blue và có chiều sâu hơn Porsche Gentian Blue.
Thông số kỹ thuật
- Phương pháp thi công: Thi công khô.
- Màu sắc: Tanzanite Blue.
- Bề mặt: Glossy Metallic.
- Kích thước: 5ft x 3.3ft, 10ft, 16ft, 33ft và 49ft.
- Quy cách đóng gói: Cuộn.
Kích thước tiêu chuẩn & Ngoại quan
| Phân loại | Đơn vị | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lớp màng bảo vệ trên cùng | µm | 50±5% | PET |
| Lớp tự phục hồi | µm | 10±5% | / |
| Lớp màng nền | µm | 60±3 | Thermoplastic Polyurethane |
| Lớp màu | μm | 17±0.5 | / |
| Lớp màu nền | μm | 70±0.5 | Thermoplastic Polyurethane |
| Keo acrylic | µm | 35±2 | Gốc dung môi |
| Lớp liner bảo vệ | µm | 75±5% | Satin trắng bán trong suốt |
| Chiều rộng | m | 1.52±1% | 4.98ft |
| Chiều dài | m | 15±1% | 49.21ft |
Tính chất vật lý
▲ Tính chất chung
| Đặc tính | Phương pháp thử/Điều kiện | Dữ liệu |
|---|---|---|
| Độ bóng(60°) | GB 8807 | ≥90 |
| Góc tiếp xúc với nước | DL/T864 Phụ lục A | ≥90° |
| Độ cứng | GB/T 6739 | ≥85A |
| Độ giãn dài khi đứt | GB/T 1040 | ≥350% |
| Độ giãn dài lớp phủ khi đứt | GB/T 1040 | ≥85% |
| Độ bền kéo | GB/T 1040 | ≥18 MPa |
| Độ bám dính ban đầu | FTM 9 | ≥8N/25mm |
| Lực bóc 180° sau 24 giờ | GB/T 2792 | ≥12N/25mm |
| Lực bóc sau lão hóa khi lưu trữ | GB/T 2792 | ≥10N/25mm |
| Lực bóc sau lão hóa khi sử dụng | GB/T 2792 | ≥16N/25mm |
| Lực bóc | GB/T 2792 | ≤0.3N/25mm |
| Độ ổn định kích thước (MD) | FTM 14 | ≤0.5mm |
| Độ ổn định kích thước (CD) | FTM 14 | ≤0.4mm |
| Khả năng phục hồi vết xước | Chổi đồng (0.1mm) & súng nhiệt | Thời gian phục hồi ≤3 phút |
| Khả năng chống bám bẩn | GB/T 16422.2 | Không xuất hiện cặn vết nước nhìn thấy được |
| Khả năng chống thủy phân | QC/T 1171-2021 | Ổn định trên 200 giờ |
| Khả năng chống axit & kiềm | Tiếp xúc với axit hydrochloric 10% và dung dịch sodium hydroxide 0.1 mol/L trong 24 giờ | Không có khuyết tật bề mặt nhìn thấy được |
| Độ ngả vàng ΔE | Phương pháp QUV 2000 giờ | ≤2 |
| Nhiệt độ thi công | / | +20°C đến +30°C |
| Nhiệt độ sử dụng | / | -50°C đến +110°C |
| Thời hạn bảo quản khuyến nghị | 15-25°C hoặc 59-77°F, độ ẩm 45-50% | 2 năm |
| Thời hạn bảo hành | / | 3-5 năm |
Hướng dẫn bảo hành & thi công
- Phạm vi bảo hành: VinylFrog đảm bảo mỗi sản phẩm đáp ứng các thông số kỹ thuật tại thời điểm xuất hàng. Không áp dụng các bảo hành khác, dù rõ ràng hay ngụ ý, bao gồm khả năng thương mại hoặc phù hợp với một mục đích cụ thể.
- Biện pháp xử lý: Nếu sản phẩm không đáp ứng thông số kỹ thuật, VinylFrog sẽ thay thế sản phẩm hoặc hoàn lại giá mua.
- Môi trường thi công: Nhiệt độ phòng 25±3°C, độ ẩm 50±5% RH, không gian sạch, không có bụi và không xuất hiện các hạt bụi trong không khí có thể nhìn thấy.
- Các bước thi công: Kiểm tra bề mặt, vệ sinh kỹ, cắt phim theo kích thước, dán phim không để xuất hiện bọt khí hoặc mép bị bong, sau đó làm sạch phần dung dịch dư thừa.
- Chăm sóc sau thi công: Trong một tuần sau khi hoàn thiện, không rửa xe hoặc để xe tiếp xúc với nước mưa. Thời gian này giúp keo đạt độ liên kết ổn định với bề mặt.
Khuyến nghị
- Dụng cụ thi công khuyến nghị: Gạt phim, buffer, dao, băng keo giấy, súng nhiệt, nam châm, găng tay, nhiệt kế IRR, bình xịt, khăn và dung dịch thi công.
- Phương pháp thi công: Sử dụng các phương pháp tiêu chuẩn dành cho phim bảo vệ sơn PPF. Không kéo giãn quá mức hoặc gia nhiệt quá cao. Cần thực hiện gia nhiệt hoàn thiện sau khi dán.
- Nhiệt độ gia nhiệt hoàn thiện: 110°C đối với bề mặt phẳng, 130°C đối với các vị trí cong và phần chồng mí.
- Chăm sóc sau thi công: Sử dụng sản phẩm có độ pH trung tính. Tránh sử dụng sáp hoặc dung môi.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.