Mô tả
Độ tối cao nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất bảo vệ. Phim Cách Nhiệt Nano Ceramic 5% VLT sở hữu bề mặt Dark Black bóng, mang đến diện mạo sang trọng, hiện đại cho xe. Với chỉ 5% ánh sáng truyền qua, phim tạo hiệu ứng tối gần như đục, tương tự phong cách kính limousine, đồng thời tăng cường sự riêng tư cho khoang nội thất.
Ứng dụng công nghệ Nano Ceramic, phim có khả năng loại bỏ tới 99% tia hồng ngoại, ngăn chặn 99% tia UV và giảm 69% tổng năng lượng mặt trời, giúp khoang xe mát hơn và bảo vệ nội thất. Phim không chứa kim loại nên không gây ảnh hưởng đến tín hiệu GPS, điện thoại di động hoặc Bluetooth. Tuổi thọ lên đến 8 năm, khả năng chống phai màu, chống trầy xước và hỗ trợ giữ các mảnh kính liên kết khi xảy ra va đập.
Đặc điểm nổi bật
- Độ bền cao, sử dụng lâu dài: Được thiết kế cho thời gian sử dụng lên đến 8 năm với khả năng bảo vệ và hiệu suất ổn định.
- Không phai màu hoặc đổi màu: Duy trì màu Dark Black đồng nhất, không chuyển sang tím hoặc nâu theo thời gian.
- Khả năng chống nóng vượt trội: Loại bỏ tới 99% tia hồng ngoại và 69% tổng năng lượng mặt trời (TSER).
- Bảo vệ tia UV hiệu quả: Ngăn chặn 99% tia UV có hại, góp phần bảo vệ làn da và bề mặt nội thất xe.
- Giảm nhiệt độ khoang xe: Giúp khoang nội thất mát hơn và giảm tải cho hệ thống điều hòa.
- Tăng cường sự riêng tư: Với độ truyền sáng 5% VLT, phim hạn chế tầm nhìn từ bên ngoài vào trong khi vẫn đảm bảo khả năng quan sát từ bên trong.
- Giảm chói hiệu quả: Hạn chế ánh sáng mặt trời gay gắt và ánh sáng đèn pha từ xe đối diện, hỗ trợ tầm nhìn rõ hơn.
- Không ảnh hưởng tín hiệu: Không chứa kim loại 100%, không gây cản trở tín hiệu GPS, điện thoại, Bluetooth hoặc các thiết bị điện tử trên xe.
- Khả năng bám dính tốt: Keo acrylic có độ bám dính ổn định, giúp phim bám chắc trên kính và hạn chế bong tróc.
- Dễ thi công: Có thể thi công phẳng, hạn chế bọt khí bằng phương pháp dán ướt thông thường.
Thông số kỹ thuật
- Màu sắc: Dark Black
- VLT: 5%
- Độ bền: 8 năm
- Kích thước: 5ft x 3.3ft, 10ft, 16ft, 33ft, 49ft, 65ft, 82ft và 98ft.
- Quy cách đóng gói: Cuộn.
Kích thước tiêu chuẩn & Ngoại quan
| Phân loại | Đơn vị | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lớp chống trầy xước trên cùng | um | 3±5% | / |
| Màng PET | um | 40±2 | / |
| Keo Acrylic | um | 20±2 | / |
| Lớp liner bảo vệ | um | 23±2 | PET |
| Bề mặt | - | Glossy | / |
| Chiều rộng | mm | 1.52±1% | 4.98ft |
| Chiều dài | mm | 30±1% | 98.42ft |
Đặc tính vật lý
| VLT | UVR | IRR 950nm | IRR 1400nm | TSER | Haze | Độ dày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5% | 99% | 98% | 99% | 69% | 0.85 | 2mil |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.