Mô tả
Bạn yêu thích màu sơn nguyên bản của chiếc xe và muốn bảo vệ lớp sơn đó trước môi trường khắc nghiệt cũng như những tác nhân gây hại trên đường? VinylFrog mang đến 8.5 Mil Ultra Paint Protection Film cao cấp – dòng PPF trong suốt, bề mặt bóng với độ trong quang học cao, cho phép màu sơn và lớp hoàn thiện nguyên bản của xe vẫn được thể hiện rõ nét mà không bị che khuất.
Với độ dày được tính toán phù hợp, loại phim cao cấp này tạo sự cân bằng giữa độ bền và tính linh hoạt. Phim tạo thành một lớp bảo vệ mỏng, gần như vô hình trên bề mặt xe, giúp duy trì vẻ ngoài nguyên bản tại nhà máy đồng thời góp phần kéo dài tuổi thọ lớp sơn.
8.5 Mil Ultra Paint Protection Film mang đến khả năng bảo vệ toàn diện trước nhiều tác nhân mà xe thường xuyên phải đối mặt khi lưu thông. Phim tạo thành một lớp rào chắn bền chắc giữa lớp sơn và các tác động từ bên ngoài. Sản phẩm có khả năng hấp thụ tác động từ sỏi đá, bụi đất và những va chạm nhẹ trên bề mặt, giúp hạn chế tình trạng đá văng gây xước hoặc bong tróc lớp sơn nguyên bản.
Phim cũng giúp bảo vệ bề mặt trước các tác nhân môi trường như phân chim, xác côn trùng, nhựa cây và mưa axit – những yếu tố có thể gây ố màu hoặc ăn mòn bề mặt nếu không được bảo vệ. Bên cạnh đó, khả năng chống tia UV giúp hạn chế tình trạng phai màu do xe thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng trong thời gian dài.
Khả năng bảo vệ toàn diện này giúp 8.5 Mil PPF trở thành một giải pháp phù hợp cho việc chăm sóc và duy trì lớp sơn xe trong thời gian dài. Vậy nếu lớp phim phải tiếp xúc với các tác nhân gây hại và xuất hiện vết xước thì sao? Công nghệ tự phục hồi tiên tiến sẽ phát huy tác dụng. Khi tiếp xúc với nhiệt, các vết xước trên bề mặt phim có thể tự biến mất.
Phim còn sở hữu khả năng kỵ nước, giúp nước tạo thành các hạt nhỏ và dễ dàng trượt khỏi bề mặt. Sản phẩm thuận tiện trong quá trình thi công và bảo dưỡng, đồng thời có khả năng chống ngả vàng và hạn chế xuất hiện hiệu ứng vỏ cam theo thời gian. Nhờ đó, phim duy trì vẻ ngoài trong suốt, bóng đẹp cùng khả năng bảo vệ ổn định trong thời gian dài.
Tính năng và thông số kỹ thuật:
- Sử dụng vật liệu phim cao cấp, mang lại hiệu suất bảo vệ ổn định.
- Được thiết kế với độ bền cao và khả năng bảo vệ lâu dài.
- Chống trầy xước và chống bám bẩn, giúp duy trì bề mặt sạch đẹp.
- Độ bền cao cùng công nghệ tự phục hồi tiên tiến.
- Độ trong suốt cao, khả năng truyền sáng tốt, không tạo hiệu ứng vỏ cam.
- Thi công thuận tiện và dễ dàng tháo gỡ.
- Khả năng chống ngả vàng, chống nứt và hạn chế các dạng xuống cấp của vật liệu.
- Kích thước có sẵn:
- 5ft x 49.21ft
- 5ft x 32.8ft
- 5ft x 16.4ft
- 5ft x 9.84ft
- 5ft x 3.28ft
- Bề mặt hoàn thiện: Trong suốt, bóng.
- Đóng gói: Cuộn phim được đặt trong hộp chắc chắn.
- Thời hạn bảo quản: 2 năm kể từ ngày mua khi được bảo quản ở nhiệt độ 50°F đến 80°F (15°C – 25°C) và độ ẩm tương đối 45% đến 50%. Điều kiện bảo quản tối ưu được khuyến nghị là 72°F (22°C) và độ ẩm tương đối 50%.
Tính chất vật lý
| Phân loại | Đơn vị | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lớp bảo vệ trên cùng | µm | 50±2% | PET |
| Lớp tự phục hồi | µm | 10±2% | / |
| Lớp màng nền | µm | 175±5 | Thermoplastic Polyurethane |
| Keo Acrylic | µm | 28±2% | Gốc dung môi |
| Lớp đế bảo vệ (Release Liner) | µm | 75±2% | Satin bán trong suốt |
| Bề mặt | – | Bóng & trong suốt | Siêu bóng, không hiệu ứng vỏ cam |
| Chiều rộng | m | 1.52±0.01% | 4.98ft |
| Chiều dài | m | 15±1% | 49.21ft |
Hiệu suất vật lý
| Đặc tính | Phương pháp kiểm tra | Kết quả |
|---|---|---|
| Độ bóng (60°) | GB 8807 | 92.3 |
| Lực bóc lớp keo Acrylic | GB/T2792 | 1689 gf/inch (20 phút) 2295 gf/inch (24 giờ) |
| Độ giãn dài khi đứt của lớp tự phục hồi | GB/T 1040.1 | 112 |
| Độ giãn dài khi đứt của lớp màng nền | GB/T 1040.1 | 309.5 |
| Độ bền kéo | GB/T 1040.1 | 21.6 Mpa |
| Độ bền xé | GB/T529 | 92.7 KN/m |
| Mô đun 100% | GB/T 1040.1 | 9.1 Mpa |
| Khả năng chống ngả vàng | / | ΔE< 1.2 |
| Tính kỵ nước | / | R9-R10 |
| Khả năng giữ bám (h) | Dán trên tấm thép, treo tải trọng 1kg trên diện tích 25mm × 25mm ở 29℃ và 55%, GB/T4851-1998 | >72 |
| Độ bám dính ban đầu (N/25mm) | Ở 24℃ và 26%, GB31125-2014 | 9.44 |
| Lực tháo phim (N/25mm) | Dán trên tấm thép, góc 90°, 26℃ và 60%, GB2792 | 0.25 |
| Nhiệt độ thi công | / | +20℃ đến +30℃ |
| Nhiệt độ sử dụng | / | -50℃ đến +110℃ |
| Khả năng chịu ẩm | Phơi nhiễm 120 giờ | Không có ảnh hưởng bất lợi |
| Khả năng chống phun muối | Phơi nhiễm 120 giờ | Không có ảnh hưởng bất lợi |
| Khả năng chịu nước | Ngâm nước 120 giờ | Không có ảnh hưởng bất lợi |
| Khả năng kháng hóa chất | Ngâm dầu diesel 1 giờ, ngâm chất chống đông 4 giờ | Không có ảnh hưởng bất lợi |
| Kiểm tra lão hóa 1 | 70℃ trong 7 ngày | Không có cặn keo sau tác động nhiệt |
| Kiểm tra lão hóa 2 | 90℃ trong 7 ngày | Không có cặn keo khi không tác động nhiệt |
| Thời hạn bảo quản khuyến nghị | 72°F (22°C) và 50% RH | 2 năm |
| Độ bền sử dụng | / | 3 năm |
| Thời hạn sử dụng sau khi nhận hàng | Phải sử dụng trong vòng 3 tháng sau khi nhận phim | 3 tháng |
Thời hạn bảo quản: 2 năm kể từ ngày mua khi được bảo quản ở nhiệt độ 50°F đến 80°F (15°C – 25°C) và độ ẩm tương đối 45% đến 50%. Điều kiện bảo quản tối ưu được khuyến nghị là 72°F (22°C) và độ ẩm tương đối 50%.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.