Glossy Metallic Rubellite Purple Vinyl Wrap

Kích thước và thông số tiêu chuẩn:

Hạng mụcĐơn vịThông sốGhi chú
Độ dày lớp màngµm36 ± 2%PET
Vật liệu bề mặtµm120 ± 2%PVC Polymer chất lượng cao
Lớp keoµm30 ± 2%Keo gốc dung môi chất lượng cao
Lớp lótµm130 ± 2%Nhựa
Bề mặtMờ đục
Chiều rộngmm1520 ± 0,01%5ft
Chiều dàimm1800 + 1%59ft

Thông tin bổ sung

Glossy Metallic Rubellite Purple Vinyl Wrap mang sắc magenta ánh kim nổi bật, thiên về hồng fuchsia hơn là tím thuần. Lấy cảm hứng từ đá tourmaline Rubellite với sắc hồng pha đỏ đặc trưng, lớp phim tạo hiệu ứng màu berry đậm kết hợp cùng các hạt kim loại mịn trên bề mặt.

Dưới ánh nắng trực tiếp, màu sắc trở nên tươi và nghiêng nhiều hơn về hồng mâm xôi. Khi ánh sáng thay đổi hoặc chiếu vào những khu vực khuất như phần tư thân xe, bậc cửa hay thanh rocker, sắc tím ở lớp nền bắt đầu hiện rõ. Chính sự thay đổi theo góc nhìn và cường độ ánh sáng tạo nên diện mạo đa sắc thú vị, khiến một mẫu phim phẳng khó thể hiện đầy đủ hiệu ứng thực tế khi dán trên toàn bộ thân xe.

Glossy Metallic Rubellite Purple Vinyl Wrap
Glossy Metallic Rubellite Purple Vinyl Wrap

Tính năng và thông số kỹ thuật

  • Màu sắc: Tím Rubellite pha magenta
  • Hoàn thiện: Bóng cao, hiệu ứng ánh kim mịn
  • Kích thước: 5ft x 3.3ft, 10ft, 16ft, 33ft, 49ft và 59ft
  • Dạng đóng gói: Cuộn
  • Độ bền: Cao, phù hợp sử dụng lâu dài
  • Chất liệu: Vinyl polymer chất lượng cao
  • Khả năng bảo vệ: Chống nước, chịu nhiệt và hạn chế tác động của tia UV
  • Keo dán: Keo acrylic có độ bám tốt, hỗ trợ trượt và căn chỉnh lại trong quá trình thi công
  • Lắp đặt: Thiết kế kênh thoát khí giúp hạn chế bọt khí
  • Bảo dưỡng: Dễ vệ sinh và chăm sóc sau khi hoàn thiện
  • An toàn môi trường: Không chứa thành phần độc hại, thân thiện hơn với môi trường.
Glossy Metallic Rubellite Purple Vinyl Wrap
Glossy Metallic Rubellite Purple Vinyl Wrap

Tính chất vật lý

Đặc tính chung

Tính năngĐiều kiện / phương pháp kiểm traKết quả
Lực nhả25°C, độ ẩm 50%0,35 N/25mm
Độ bám ban đầuDưới 26°C, độ ẩm 64%, GB31125-20141360 g/25mm
Độ bền bóc25°C, độ ẩm 42%, GB/T2792-19987,05 N/25mm
Khả năng giữ25°C, độ ẩm 50%, GB/T4851-1998120 giờ
Hạn sử dụngBảo quản 15–20°C, RH 50%, nguyên bao bì, tránh ánh nắng, nơi sạch và khô2 năm
Nhiệt độ thi công+20°C đến +30°C
Nhiệt độ sử dụng-50°C đến +110°C
Thời hạn thi côngSử dụng trong vòng 3 tháng kể từ khi nhận phim3 tháng
Độ bền ngoài trờiPhơi sáng theo chiều dọc2 năm
Lão hóa nhiệt 17 ngày ở 65°CKhông để lại keo sau khi gia nhiệt
Lão hóa nhiệt 210 ngày ở 65°CKhông xuất hiện cặn keo
Độ co ngót<4%