PPF VinylFrog Matte Metallic Black Purple kết hợp đen tím cá tính, bề mặt mờ ánh kim, TPU tự phục hồi, chống trầy xước, UV và kỵ nước.
Thông số kỹ thuật:
VinylFrog Matte Metallic Black Purple kết hợp hai sắc màu tương phản là đen sâu và tím hoàng gia trong cùng một lớp hoàn thiện. Nền đen tạo chiều sâu cho tổng thể, trong khi sắc tím xuất hiện rõ hơn khi ánh sáng thay đổi, tạo hiệu ứng đa chiều mà không làm màu xe trở nên quá chói.
Bề mặt Matte Metallic giữ lại ánh kim nhẹ nhưng không tạo độ bóng mạnh, mang đến vẻ ngoài trầm, cá tính và hiện đại. Sự thay đổi giữa đen và tím theo góc chiếu sáng giúp ngoại thất xe có cảm giác khác nhau ở từng điều kiện môi trường.
Phim sử dụng TPU hiệu suất cao, tạo thêm lớp bảo vệ cho sơn nguyên bản trước đá vụn, mảnh vỡ đường, vết xước, phân chim, cặn côn trùng và tia UV. Lớp phủ tự phục hồi hỗ trợ làm mờ các vết xước nhỏ khi gặp nhiệt, trong khi bề mặt kỵ nước giúp hạn chế nước và bụi bẩn bám lâu.
Vật liệu có độ linh hoạt tốt, dễ ôm theo các đường cong và đường viền trên thân xe. Keo acrylic nhạy áp lực cho phép điều chỉnh vị trí phim trong quá trình thi công trước khi ép cố định, hỗ trợ tạo bề mặt liền mạch và hoàn thiện đẹp mắt.

| Phân loại | Đơn vị | Thông số | Vật liệu/Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Màng bảo vệ phía trên | μm | 50±5% | PET |
| Lớp tự phục hồi | μm | 10±5% | — |
| Face Film | μm | 60±3 | Polyurethane nhiệt dẻo |
| Lớp màu | μm | 17±0.5 | — |
| Lớp màu nền | μm | 70±0.5 | Thermoplastic Polyurethane |
| Keo acrylic | μm | 35±2 | Gốc dung môi |
| Lớp lót nhả | μm | 75±5% | Satin trắng bán trong |
| Chiều rộng | m | 1,52±1% | 4,98ft |
| Chiều dài | m | 15±1% | 49,21ft |
| Tính năng | Phương pháp/Điều kiện kiểm tra | Dữ liệu |
| Độ bóng (60°) | GB 8807 | ≥90 |
| Góc tiếp xúc nước | DL/T864 Phụ lục A | ≥90° |
| Độ cứng | GB/T 6739 | ≥85A |
| Độ giãn dài khi đứt | GB/T 1040 | ≥350% |
| Độ giãn dài lớp phủ khi đứt | GB/T 1040 | ≥85% |
| Độ bền kéo | GB/T 1040 | ≥18 MPa |
| Độ bám dính ban đầu | FTM 9 | ≥8 N/25mm |
| Lực bóc 24 giờ 180° | GB/T 2792 | ≥12 N/25mm |
| Lực bóc sau lão hóa lưu trữ | GB/T 2792 | ≥10 N/25mm |
| Lực bóc sau lão hóa ứng dụng | GB/T 2792 | ≥16 N/25mm |
| Lực bóc | GB/T 2792 | ≤0,3 N/25mm |
| Ổn định kích thước (MD) | FTM 14 | ≤0,5 mm |
| Ổn định kích thước (CD) | FTM 14 | ≤0,4 mm |
| Khả năng tự phục hồi | Chổi đồng 0,1 mm & súng nhiệt | ≤3 phút |
| Khả năng chống vết bẩn | GB/T 16422.2 | Không thấy dấu nước |
| Khả năng chống thủy phân | QC/T 1171-2021 | Ổn định >200 giờ |
| Kháng axit & kiềm | HCl 10% và NaOH 0,1 mol/L trong 24 giờ | Không có lỗi nhìn thấy |
| Độ vàng ΔE | QUV 2000 giờ | ≤2 |
| Nhiệt độ thi công | — | +20°C đến +30°C |
| Nhiệt độ sử dụng | — | -50°C đến +110°C |
| Thời hạn lưu trữ khuyến nghị | 15–25°C, RH 45–50% | 2 năm |
| Thời gian bảo hành | — | 3–5 năm |
Tuổi thọ thực tế của phim phụ thuộc vào điều kiện môi trường, chất lượng bề mặt trước khi thi công và chế độ bảo dưỡng. Ở những khu vực thường xuyên chịu nhiệt độ cao, ô nhiễm công nghiệp hoặc điều kiện thời tiết khắc nghiệt, hiệu suất ngoài trời có thể giảm.
TeckWrap vinyl wraps are made from premium materials that strike a perfect balance between durability and flexibility. The films are designed to withstand harsh weather conditions, UV exposure, and minor abrasions, ensuring they maintain their appearance over time.
One of TeckWrap’s standout features is its extensive catalog of colors and finishes. We offer over 200 vibrant shades and textures
For beginners and professionals alike, ease of application is a critical factor when choosing a vinyl film. We have invested in developing user-friendly films that make the installation process smooth and efficient.
1. Air Release Technology:
2. Stretchability and Conformability:
3. Heat-Sensitive Adhesive:
TeckWrap is a favorite among vinyl wrap enthusiasts, offering detailed guides, tutorials, and tips for professional results. With active community engagement and responsive customer support, we’re always here to help with any questions or concerns.
While other premium vinyl wrap brands often come with hefty price tags, TeckWrap provides high-quality materials at a more accessible price point. This affordability makes our products a preferred choice for customers looking for value without compromising on performance.

Địa chỉ:
CS1: 679 và 683 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, TP. Hà Nội (Đối diện Lotte Mail Tây Hồ)
CS2: 1090A đường Phạm Văn Đồng, phường Thủ Đức, TP. HCM.
Hotline: (+84) 985.022.495
Email: kingwrap683@gmail.com
Website: kingwrap.com.vn
Thông tin
Tin tức
Profile sản phẩm
Dán Decal VinylFrog
Dán PCN VKool
Chính sách và quy định chung
Hệ thống cửa hàng
Thêm email để nhận thông tin sản phẩm và ưu đãi mua hàng!
kingwrap.com.vn là website giới thiệu sản phẩm, dịch vụ, tin tức và hướng dẫn thi công VinylFrog, V-KOOL cùng các giải pháp chăm sóc,
bảo vệ và nâng cấp ô tô tại Việt Nam.