Mô tả
Một chiếc xe sở hữu lớp sơn nguyên bản hoàn hảo, không tì vết và óng ánh khi lướt trên đường luôn là hình ảnh đầy cuốn hút. Tuy nhiên, trước những tác động khắc nghiệt từ môi trường có thể làm ảnh hưởng đến ngoại thất nguyên bản của xe, điều gì giúp lớp sơn luôn giữ được vẻ đẹp như mới? Đó chính là Phim bảo vệ sơn 7.5mil Ultra Paint Protection Film được cung cấp bởi VinylFrog.
Cuộn PPF này sở hữu nhiều đặc tính nổi bật. Sản phẩm có độ bền cao và khả năng sử dụng lâu dài, giúp bảo vệ chiếc xe trong thời gian dài. Không chỉ góp phần làm nổi bật màu sơn nguyên bản, mang đến vẻ ngoài sống động và thu hút, phim còn tạo thành một lớp màng bảo vệ bao phủ bề mặt ngoại thất xe.
Với Phim bảo vệ sơn 7.5mil Ultra PPF, bạn không cần quá lo lắng về những tác nhân gây ảnh hưởng đến lớp sơn nguyên bản của xe. Lớp phim chắc chắn sẽ hấp thụ và hạn chế tác động từ các yếu tố gây hại, thực hiện đúng chức năng quan trọng nhất là bảo vệ sơn. Đá văng, trầy xước bề mặt, tia UV, cặn nước cứng, bụi đất trên đường, nhựa cây, phân chim và quá trình oxy hóa sẽ được hạn chế tác động lên thân xe.
PPF của chúng tôi có độ bền cao cùng lớp phủ trên có khả năng tự phục hồi vết xước. Sản phẩm có khả năng chống trầy xước, chống bám bẩn và tạo nên một lớp bề mặt trong suốt, bóng đẹp cho xe. Nhờ chất lượng cao, phim có độ trong suốt tốt, đồng thời có khả năng chống ngả vàng và chống nứt. Sản phẩm được cung cấp với nhiều kích thước cuộn khác nhau để thuận tiện lựa chọn: 5ft x 3.28ft, 16.4ft, 33.8ft và 49.21ft. Bạn có thể lựa chọn kích thước phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Việc thi công phim bảo vệ sơn cũng tương đối thuận tiện. Vật liệu có độ mềm dẻo và dễ dàng ôm theo các đường cong, góc cạnh trên thân xe. Dù thiết kế ngoại thất của xe có nhiều đường nét phức tạp, quá trình dán phim vẫn có thể được thực hiện thuận lợi. Phim sử dụng lớp keo acrylic có độ bám dính cao, tạo liên kết chắc chắn với bề mặt. Trong trường hợp cần điều chỉnh vị trí hoặc xử lý nếp nhăn trong quá trình thi công, phim có thể được trượt hoặc định vị lại để đạt độ hoàn thiện phù hợp.
7.5mil Ultra PPF có tính ứng dụng linh hoạt, không chỉ được sử dụng để bảo vệ ngoại thất ô tô mà còn có thể ứng dụng trên nhiều bề mặt khác nhau. Khu vực nội thất xe cũng có thể sử dụng loại phim này. Phim có thể được dán lên vô lăng, táp-lô, cần số, các tấm ốp bên hông… nhằm bảo vệ bề mặt khỏi tác động của ánh nắng mặt trời và hạn chế tình trạng bạc màu sớm. Đồng thời, các bề mặt này cũng được bảo vệ trước bụi bẩn, dấu vân tay, chất lỏng bị đổ và vết bẩn thực phẩm khi sử dụng xe thường xuyên.
Với nhiều đặc tính nổi bật, Phim bảo vệ sơn 7.5mil Ultra Paint Protection Film là một giải pháp bảo vệ bề mặt đa năng. Người dùng có thể lựa chọn kích thước cuộn phù hợp để tăng cường khả năng bảo vệ cho chiếc xe và các bề mặt cần thiết.
Tính năng và thông số kỹ thuật:
- Phim chất lượng cao.
- Độ bền cao, sử dụng lâu dài.
- Chống trầy xước và chống bám bẩn.
- Độ bền cao với khả năng tự phục hồi vết xước.
- Trong suốt, có độ trong quang học cao và không tạo hiệu ứng vỏ cam.
- Thi công và tháo gỡ thuận tiện.
- Khả năng chống ngả vàng và chống nứt.
- Kích thước có sẵn: 5ft x 49.21ft, 5ft x 32.8ft, 5ft x 16.4ft, 5ft x 9.84ft và 5ft x 3.28ft.
- Bề mặt hoàn thiện: Trong suốt, bóng.
- Đóng gói: Cuộn phim được đặt trong hộp chắc chắn.
- Thời hạn bảo quản: 2 năm kể từ ngày mua khi được bảo quản ở nhiệt độ 50°F đến 80°F (15°C – 25°C) và độ ẩm tương đối 45% đến 50%.
- Điều kiện bảo quản tối ưu được khuyến nghị là 72°F (22°C) và độ ẩm tương đối 50%.
Tính chất vật lý
| Phân loại | Đơn vị | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lớp bảo vệ trên cùng | µm | 50±2% | PET |
| Lớp tự phục hồi | µm | 15±2% | / |
| Lớp màng nền | µm | 150±8 | Thermoplastic Polyurethane |
| Keo Acrylic | µm | 25±2% | Gốc dung môi |
| Lớp đế bảo vệ (Release Liner) | µm | 85±2% | Satin bán trong suốt |
| Bề mặt | – | Bóng & trong suốt | Siêu bóng, không hiệu ứng vỏ cam |
| Chiều rộng | m | 1.52±0.01% | 4.98ft |
| Chiều dài | m | 15±1% | 49.21ft |
Hiệu suất vật lý
| Đặc tính | Phương pháp kiểm tra | Kết quả |
|---|---|---|
| Độ bóng (60°) | GB 8807 | 92.3 |
| Lực bóc lớp keo Acrylic | GB/T2792 | 1689 gf/inch (20 phút) 2295 gf/inch (24 giờ) |
| Độ giãn dài khi đứt của lớp tự phục hồi | GB/T 1040.1 | 112 |
| Độ giãn dài khi đứt của lớp màng nền | GB/T 1040.1 | 309.5 |
| Độ bền kéo | GB/T 1040.1 | 21.6 Mpa |
| Độ bền xé | GB/T529 | 92.7 KN/m |
| Mô đun 100% | GB/T 1040.1 | 9.1 Mpa |
| Khả năng chống ngả vàng | / | ΔE< 1.2 |
| Tính kỵ nước | / | R9-R10 |
| Khả năng giữ bám (h) | Dán trên tấm thép, treo tải trọng 1kg trên diện tích 25mm × 25mm ở 29℃ và 55%, GB/T4851-1998 | >72 |
| Độ bám dính ban đầu (N/25mm) | Ở 24℃ và 26%, GB31125-2014 | 9.44 |
| Lực tháo phim (N/25mm) | Dán trên tấm thép, góc 90°, 26℃ và 60%, GB2792 | 0.25 |
| Nhiệt độ thi công | / | +20℃ đến +30℃ |
| Nhiệt độ sử dụng | / | -50℃ đến +110℃ |
| Khả năng chịu ẩm | Phơi nhiễm 120 giờ | Không có ảnh hưởng bất lợi |
| Khả năng chống phun muối | Phơi nhiễm 120 giờ | Không có ảnh hưởng bất lợi |
| Khả năng chịu nước | Ngâm nước 120 giờ | Không có ảnh hưởng bất lợi |
| Khả năng kháng hóa chất | Ngâm dầu diesel 1 giờ, ngâm chất chống đông 4 giờ | Không có ảnh hưởng bất lợi |
| Kiểm tra lão hóa 1 | 70℃ trong 7 ngày | Không có cặn keo sau tác động nhiệt |
| Kiểm tra lão hóa 2 | 90℃ trong 7 ngày | Không có cặn keo khi không tác động nhiệt |
| Thời hạn bảo quản khuyến nghị | 72°F (22°C) và 50% RH | 2 năm |
| Độ bền sử dụng | / | 3 năm |
| Thời hạn sử dụng sau khi nhận hàng | Phải sử dụng trong vòng 3 tháng sau khi nhận phim | 3 tháng |
Thời hạn bảo quản: 2 năm kể từ ngày mua khi được bảo quản ở nhiệt độ 50°F đến 80°F (15°C – 25°C) và độ ẩm tương đối 45% đến 50%. Điều kiện bảo quản tối ưu được khuyến nghị là 72°F (22°C) và độ ẩm tương đối 50%.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.